- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mất mặt; bị mất thể diện
Anh ấy đã mất mặt trước công chúng.
mất mặt; bị mất thể diện
Anh ấy đã mất mặt trước công chúng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mất mặt; bị mất thể diện
mất mặt; bị mất thể diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.