- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
lần đầu tiên
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.
lần đầu tiên
lần đầu tiên
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.
lần đầu tiên
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
lần đầu tiên
lần đầu tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.