- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chữ cỡ lớn nhất; chữ khổ to nhất
Kiểu chữ lớn này quá to.
chữ cỡ lớn nhất; chữ đầu bảng
Đây là chữ lớn nhất.
chữ cỡ lớn nhất; chữ khổ to nhất
Kiểu chữ lớn này quá to.
chữ cỡ lớn nhất; chữ đầu bảng
Đây là chữ lớn nhất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ cỡ lớn nhất; chữ khổ to nhất
chữ cỡ lớn nhất; chữ khổ to nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.