- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
thủ lĩnh; đầu lĩnh; tên cầm đầu
中组织或团体的领导者;坏人集团中地位最高的人zǔzhī huò tuántǐ de lǐngdǎozhě;huàirén jítuan zhōng dìwèi zuì gāo de rén
Anh ta là đầu mục của băng nhóm này.
thủ lĩnh; đầu lĩnh; đầu sỏ
中集团或组织的首要负责人jítuan huò zǔzhī de shouyao fuze ren
Anh ta là thủ lĩnh của băng nhóm này.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
thủ lĩnh; đầu lĩnh; tên cầm đầu
中组织或团体的领导者;坏人集团中地位最高的人zǔzhī huò tuántǐ de lǐngdǎozhě;huàirén jítuan zhōng dìwèi zuì gāo de rén
Anh ta là đầu mục của băng nhóm này.
thủ lĩnh; đầu lĩnh; đầu sỏ
中集团或组织的首要负责人jítuan huò zǔzhī de shouyao fuze ren
Anh ta là thủ lĩnh của băng nhóm này.
trùm băng đảng; đầu lĩnh
中犯罪集团或帮派的最高领导者fànzuì jítuán huò bāngpài de zuì gāo lǐngdǎo zhě
thủ lĩnh; đầu lĩnh; tên cầm đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trùm băng đảng; đầu lĩnh
中犯罪集团或帮派的最高领导者fànzuì jítuán huò bāngpài de zuì gāo lǐngdǎo zhě