- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu óc sáng suốt; tỉnh táo; minh mẫn
Anh ấy đầu óc minh mẫn, có thể đưa ra quyết định đúng đắn.
đầu óc minh mẫn; sáng suốt; tỉnh táo
đầu óc sáng suốt; tỉnh táo; minh mẫn
Anh ấy rất tỉnh táo, sẽ không làm sai đâu.
đầu óc sáng suốt; tỉnh táo; minh mẫn
Anh ấy đầu óc minh mẫn, có thể đưa ra quyết định đúng đắn.
đầu óc minh mẫn; sáng suốt; tỉnh táo
đầu óc sáng suốt; tỉnh táo; minh mẫn
Anh ấy rất tỉnh táo, sẽ không làm sai đâu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
đầu óc sáng suốt; tỉnh táo; minh mẫn
đầu óc sáng suốt; tỉnh táo; minh mẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.