- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
nhân vật đầu mặt; người có tiếng tăm; nhân vật quan trọng
Anh ấy là nhân vật chủ chốt của công ty chúng tôi.
nhân vật đầu mặt; nhân vật tai to mặt lớn
Anh ấy là nhân vật quan trọng của công ty chúng tôi.
nhân vật đầu mặt; người có tiếng tăm; nhân vật quan trọng
Anh ấy là nhân vật chủ chốt của công ty chúng tôi.
nhân vật đầu mặt; nhân vật tai to mặt lớn
Anh ấy là nhân vật quan trọng của công ty chúng tôi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân vật đầu mặt; người có tiếng tăm; nhân vật quan trọng
nhân vật đầu mặt; người có tiếng tăm; nhân vật quan trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.