- 大đại(to lớn)
- 亏khuy(thiếu hụt)
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
khoe khoang; tự đắc
Anh ấy thích khoe khoang về bản thân.
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang thành tựu của mình.
khoe khoang; tự đắc
Anh ấy thích khoe khoang về bản thân.
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang thành tựu của mình.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
khoe khoang; tự đắc
khoe khoang; tự đắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.