- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
bộ Perissodactyla (thú móng guốc lẻ ngón, như ngựa, ngựa vằn...)
Động vật móng guốc lẻ có ngựa và ngựa vằn.
bộ Perissodactyla (thú móng guốc lẻ ngón, như ngựa, ngựa vằn...)
Động vật móng guốc lẻ có ngựa và ngựa vằn.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
bộ Perissodactyla (thú móng guốc lẻ ngón, như ngựa, ngựa vằn...)
bộ Perissodactyla (thú móng guốc lẻ ngón, như ngựa, ngựa vằn...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.