- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
hăng hái viết nhanh; cầm bút viết liến thoắng [thành ngữ]
Anh ấy viết rất nhanh, chẳng mấy chốc đã viết xong.
hăng hái viết nhanh; cầm bút viết liến thoắng [thành ngữ]
Anh ấy viết rất nhanh, chẳng mấy chốc đã viết xong.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
hăng hái viết nhanh; cầm bút viết liến thoắng [thành ngữ]
hăng hái viết nhanh; cầm bút viết liến thoắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.