- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
hành động; việc làm; tư cách; với tư cách là
Bản khế ước này rất quan trọng.
hành động; việc làm; tư cách; với tư cách là
Bản khế ước này rất quan trọng.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
hành động; việc làm; tư cách; với tư cách là
hành động; việc làm; tư cách; với tư cách là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.