- 竹trúc(tre, trúc)
- 前tiền(phía trước)
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
mũi tên dùng làm lệnh bài (của tướng soái ngoài mặt trận)
mũi tên dùng làm lệnh bài (của tướng soái ngoài mặt trận)
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
mũi tên dùng làm lệnh bài (của tướng soái ngoài mặt trận)
mũi tên dùng làm lệnh bài (của tướng soái ngoài mặt trận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.