- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
bận rộn; tất bật ngược xuôi
Anh ấy bận rộn mỗi ngày.
bôn ba; bận rộn tất bật
Anh ấy bận rộn với công việc mỗi ngày.
bận rộn; tất bật ngược xuôi
Anh ấy bận rộn mỗi ngày.
bôn ba; bận rộn tất bật
Anh ấy bận rộn với công việc mỗi ngày.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận rộn; tất bật ngược xuôi
bận rộn; tất bật ngược xuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.