- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó
Giọng hát của anh ấy phóng khoáng và đầy đam mê.
phóng khoáng; tự do phóng túng
phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó
Giọng hát của anh ấy phóng khoáng và đầy đam mê.
phóng khoáng; tự do phóng túng
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó
phóng khoáng; bạo dạn và không bị gò bó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.