- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
chạy đây chạy đó; bôn ba
Anh ấy bận rộn giữa công việc và gia đình mỗi ngày.
bôn ba; tất bật ngược xuôi
Anh ấy bôn tẩu vì công việc.
thực thi; chấp hành; thực hiện
chạy đây chạy đó; bôn ba
Anh ấy bận rộn giữa công việc và gia đình mỗi ngày.
bôn ba; tất bật ngược xuôi
Anh ấy bôn tẩu vì công việc.
thực thi; chấp hành; thực hiện
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
chạy đây chạy đó; bôn ba
chạy đây chạy đó; bôn ba
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chạy trên cánh đồng.
Anh ấy chạy trên cánh đồng.