- 丬tường(mảnh gỗ, vách)
- 夕tịch(buổi tối)
- 大đại(lớn, vĩ đại)
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
huy chương; huân chương
中为表示荣誉或褒奖而给予的徽章wèi biǎoshì róngyù huò baoyǔ érgeǐyǔ de huīzhāng
Anh ấy đã nhận được một huy chương vàng.
huân chương; huy chương
中表示荣誉或成就的金属徽章biǎoshì róngyù huò chéngjiù de jīnshǔ huīzhāng
Anh ấy đã nhận được một huy chương.
huy chương; huân chương
中为表示荣誉或褒奖而给予的徽章wèi biǎoshì róngyù huò baoyǔ érgeǐyǔ de huīzhāng
Anh ấy đã nhận được một huy chương vàng.
huân chương; huy chương
中表示荣誉或成就的金属徽章biǎoshì róngyù huò chéngjiù de jīnshǔ huīzhāng
Anh ấy đã nhận được một huy chương.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
huy chương; huân chương
huy chương; huân chương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.