- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
căn hộ liên thông; phòng suite
Phòng suite của khách sạn này rất thoải mái.
phòng trong (thông với các phòng khác); căn hộ liên phòng
Căn phòng nhỏ này rất nhỏ.
căn hộ chung cư
căn hộ liên thông; phòng suite
Phòng suite của khách sạn này rất thoải mái.
phòng trong (thông với các phòng khác); căn hộ liên phòng
Căn phòng nhỏ này rất nhỏ.
căn hộ chung cư
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
căn hộ liên thông; phòng suite
căn hộ liên thông; phòng suite
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi sống trong một căn hộ.
tiền đình (sân trước; (giải phẫu) tiền đình tai)
Căn phòng này rất rộng rãi.
Tôi sống trong một căn hộ.
tiền đình (sân trước; (giải phẫu) tiền đình tai)
Căn phòng này rất rộng rãi.