- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
giải Oscar (giải thưởng điện ảnh của Viện Hàn lâm)
中美国电影学院颁发的最高电影奖Měiguó diànyǐng xuéyuàn bānfā de zuìgāo diànyǐng jiǎng
Anh ấy đã giành được giải Oscar.
Giải Oscar
中美国电影艺术奖,每年颁发一次měiguó diànyǐng yìshù jiǎng, měi nián pāifā yī cì
Giải Oscar là một trong những giải thưởng cao quý nhất của ngành điện ảnh.
giải Oscar (giải thưởng điện ảnh của Viện Hàn lâm)
中美国电影学院颁发的最高电影奖Měiguó diànyǐng xuéyuàn bānfā de zuìgāo diànyǐng jiǎng
Anh ấy đã giành được giải Oscar.
Giải Oscar
中美国电影艺术奖,每年颁发一次měiguó diànyǐng yìshù jiǎng, měi nián pāifā yī cì
Giải Oscar là một trong những giải thưởng cao quý nhất của ngành điện ảnh.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
giải Oscar (giải thưởng điện ảnh của Viện Hàn lâm)
giải Oscar (giải thưởng điện ảnh của Viện Hàn lâm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ô-xca; giải thưởng Ô-xca (Oscar)
中美国电影艺术与科学学院颁发的最高电影奖项Měiguó diànyǐng yìshù yǔ kēxué xuéyuàn bānfā de zuì gāo diànyǐng jiǎngxiàng
Oscar là vinh dự cao nhất trong ngành điện ảnh.
Ô-xca; giải thưởng Ô-xca (Oscar)
中美国电影艺术与科学学院颁发的最高电影奖项Měiguó diànyǐng yìshù yǔ kēxué xuéyuàn bānfā de zuì gāo diànyǐng jiǎngxiàng
Oscar là vinh dự cao nhất trong ngành điện ảnh.