bí ẩn thiêng liêng; mầu nhiệm
Đây thật sự là một điều bí ẩn.
bí tích (của Giáo hội Chính Thống giáo)
Bí tích là thiêng liêng.
bí ẩn thiêng liêng; mầu nhiệm
Đây thật sự là một điều bí ẩn.
bí tích (của Giáo hội Chính Thống giáo)
Bí tích là thiêng liêng.
bí ẩn thiêng liêng; mầu nhiệm
bí ẩn thiêng liêng; mầu nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.