- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Ô-ma (tên người Ả Rập)
Omar là bạn của tôi.
Ô-ma (tên người Ả Rập)
Omar là bạn của tôi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Ô-ma (tên người Ả Rập)
Ô-ma (tên người Ả Rập)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.