- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
tu viện; đan viện
Cô ấy sống trong tu viện nữ.
tu viện; đan viện
Cô ấy sống trong tu viện nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
tu viện; đan viện
tu viện; đan viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.