- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
công tước phu nhân; nữ công tước
Cô ấy là một nữ công tước.
công tước phu nhân; nữ công tước
Cô ấy là một nữ công tước.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công tước phu nhân; nữ công tước
công tước phu nhân; nữ công tước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.