- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
tường lan can mái; tường chắn mái (tường thấp ở mép mái nhà hoặc cầu)
Nữ tường là một phần của tường thành.
tường lan can mái; tường chắn mái (tường thấp ở mép mái nhà hoặc cầu)
Nữ tường là một phần của tường thành.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
tường lan can mái; tường chắn mái (tường thấp ở mép mái nhà hoặc cầu)
tường lan can mái; tường chắn mái (tường thấp ở mép mái nhà hoặc cầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.