- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
phụ nữ giả trang nam giới [thành ngữ]
Cô ấy giả trai, không ai nhận ra cô ấy.
phụ nữ giả trang nam giới [thành ngữ]
Cô ấy giả trai, không ai nhận ra cô ấy.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
phụ nữ giả trang nam giới [thành ngữ]
phụ nữ giả trang nam giới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.