- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nữ thần chiến tranh; valkyrie (trong thần thoại Bắc Âu)
Valkyrie là nhân vật trong thần thoại Bắc Âu.
nữ thần chiến tranh; valkyrie (trong thần thoại Bắc Âu)
Valkyrie là nhân vật trong thần thoại Bắc Âu.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
nữ thần chiến tranh; valkyrie (trong thần thoại Bắc Âu)
nữ thần chiến tranh; valkyrie (trong thần thoại Bắc Âu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.