- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
học sinh nữ; con gái
中女性学生;女孩子nǚxìng xuésheng;nǚ háizi
Cô ấy là một nữ sinh.
Trong lớp có mười lăm nữ sinh.
Tom thích những cô gái tóc vàng.
nữ sinh; con gái
中女性学生nǚxìng xuésheng
Lớp này có hai mươi nữ sinh.
nữ sinh; con gái
中年轻的女孩或未婚的年轻女性niánqīng de nǚ háizi huò wèihūn de niánqīng nǚ xìng
học sinh nữ; con gái
中女性学生;女孩子nǚxìng xuésheng;nǚ háizi
Cô ấy là một nữ sinh.
Trong lớp có mười lăm nữ sinh.
Tom thích những cô gái tóc vàng.
nữ sinh; con gái
中女性学生nǚxìng xuésheng
Lớp này có hai mươi nữ sinh.
nữ sinh; con gái
中年轻的女孩或未婚的年轻女性niánqīng de nǚ háizi huò wèihūn de niánqīng nǚ xìng
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.