- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nữ cảnh sát viên; nữ công an
Cô ấy là một nữ cảnh sát.
nữ cảnh sát viên; nữ công an
Cô ấy là một nữ cảnh sát.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nữ cảnh sát viên; nữ công an
nữ cảnh sát viên; nữ công an
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.