- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nô Nhi Can (vùng đất thuộc Hắc Long Giang và Vladivostok dưới sự cai trị của nhà Minh)
Nô Nhi Can (vùng đất thuộc Hắc Long Giang và Vladivostok dưới sự cai trị của nhà Minh)
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nô Nhi Can (vùng đất thuộc Hắc Long Giang và Vladivostok dưới sự cai trị của nhà Minh)
Nô Nhi Can (vùng đất thuộc Hắc Long Giang và Vladivostok dưới sự cai trị của nhà Minh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.