- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
bơ; kem tươi
中用牛奶或奶制品制成的黄白色软脂肪yòng niúnǎi huò nǎizhì pǐn zhìchéng de huánghái sè ruǎn zhīfáng
Tôi thích ăn bánh kem bơ.
chất béo sữa; kem sữa
中从牛奶中分离出来的白色脂肪物质cóng niúnǎi zhōng fēnlí chūlái de báisè zhīfáng wùzhì
Tôi thích ăn bánh kem.
bơ; kem tươi
中用牛奶或奶制品制成的黄白色软脂肪yòng niúnǎi huò nǎizhì pǐn zhìchéng de huánghái sè ruǎn zhīfáng
Tôi thích ăn bánh kem bơ.
chất béo sữa; kem sữa
中从牛奶中分离出来的白色脂肪物质cóng niúnǎi zhōng fēnlí chūlái de báisè zhīfáng wùzhì
Tôi thích ăn bánh kem.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
bơ; kem tươi
bơ; kem tươi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) ủy mị; nữ tính (dùng cho nam giới); yểu điệu
中形容男人动作、言语、举止女性化的xíngróng nánrén dòngzuò、yányǔ、jǔzhǐ nǚxìnghuà de
Anh ấy trông hơi ẻo lả.
(khẩu) ủy mị; nữ tính (dùng cho nam giới); yểu điệu
中形容男人动作、言语、举止女性化的xíngróng nánrén dòngzuò、yányǔ、jǔzhǐ nǚxìnghuà de
Anh ấy trông hơi ẻo lả.