- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
cải sữa; cải thìa trắng (một loại cải thìa)
Tôi thích ăn cải thìa.
cải sữa; cải thìa trắng (một loại cải thìa)
Tôi thích ăn cải thìa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
cải sữa; cải thìa trắng (một loại cải thìa)
cải sữa; cải thìa trắng (một loại cải thìa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.