- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
mưu gian; kế độc; âm mưu xảo quyệt
Kế hoạch gian xảo của anh ta đã không thành công.
mưu gian; gian kế
Anh ta luôn nghĩ ra những mưu kế xấu xa.
mưu gian; kế độc; âm mưu xảo quyệt
Kế hoạch gian xảo của anh ta đã không thành công.
mưu gian; gian kế
Anh ta luôn nghĩ ra những mưu kế xấu xa.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
mưu gian; kế độc; âm mưu xảo quyệt
mưu gian; kế độc; âm mưu xảo quyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.