- 阝phụ(gò đất, vách núi)
- 佥thiêm(tất cả, đồng lòng)
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
Anh ta là một người gian hiểm.
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
奸滑; gian trá; xảo trá
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
Anh ta là một người gian hiểm.
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
奸滑; gian trá; xảo trá
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.