Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
việc tốt; điều tốt; (mỉa mai) "việc hay đấy nhỉ"
hay xen vào chuyện người khác; thích tò mò; hiếu sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
việc tốt; điều tốt; (mỉa mai) "việc hay đấy nhỉ"
中积极向上的行动或事情;也指满意或令人高兴的事jījí xiàngshàng de xíngdòng huò shìqing;yě zhǐ mǎnyì huò lìng rén gāoxìng de shì
Đây là một việc tốt.
việc tốt; việc thiện; hành động từ thiện
中帮助别人、做善事的行为bāngzhù biérén、zuò shànshì de xíngwéi
Anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt.
sự kiện vui mừng; hỷ sự; việc vui
中令人高兴的事情;值得庆祝的事lìng rén gāoxìng de shìqing;zhíde qìngzhù de shì
Chúc bạn gặp nhiều chuyện vui!
lễ cầu siêu (nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo cầu cho linh hồn người đã khuất)
中道教或佛教为死者灵魂举行的仪式dàojiào huò fójiào wèi sǐzhě línghún jǔxíng de yíshì
Gia đình họ đang tổ chức lễ cầu siêu.
hay xen vào chuyện người khác; thích tò mò; hiếu sự
中喜欢过问别人的事情xǐhuān guòwèn biérén de shìqing
Bạn đừng có lắm chuyện!
việc tốt; điều tốt; (mỉa mai) "việc hay đấy nhỉ"
中积极向上的行动或事情;也指满意或令人高兴的事jījí xiàngshàng de xíngdòng huò shìqing;yě zhǐ mǎnyì huò lìng rén gāoxìng de shì
Đây là một việc tốt.
việc tốt; việc thiện; hành động từ thiện
中帮助别人、做善事的行为bāngzhù biérén、zuò shànshì de xíngwéi
Anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt.
sự kiện vui mừng; hỷ sự; việc vui
中令人高兴的事情;值得庆祝的事lìng rén gāoxìng de shìqing;zhíde qìngzhù de shì
Chúc bạn gặp nhiều chuyện vui!
lễ cầu siêu (nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo cầu cho linh hồn người đã khuất)
中道教或佛教为死者灵魂举行的仪式dàojiào huò fójiào wèi sǐzhě línghún jǔxíng de yíshì
Gia đình họ đang tổ chức lễ cầu siêu.
hay xen vào chuyện người khác; thích tò mò; hiếu sự
中喜欢过问别人的事情xǐhuān guòwèn biérén de shìqing
Bạn đừng có lắm chuyện!