- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
khá nhiều; mấy
Khá nhiều người đã đến rồi.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
vài; ba năm (một số)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
khá nhiều; mấy
Khá nhiều người đã đến rồi.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
vài; ba năm (một số)
Tôi đã không gặp anh ấy mấy năm rồi.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
khá nhiều; mấy
Tôi đã không gặp anh ấy mấy năm rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.