- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
như thể vớ được báu vật vô giá [thành ngữ]
Anh ấy như nhặt được báu vật, rất vui mừng.
như thể vớ được báu vật vô giá [thành ngữ]
Anh ấy như nhặt được báu vật, rất vui mừng.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
như thể vớ được báu vật vô giá [thành ngữ]
như thể vớ được báu vật vô giá [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.