lời nói dối; lời hão huyền; nói bậy
Anh ấy thích nói dối.
lời nói dối; lời nói bậy bạ; vọng ngữ (giới cấm nói dối trong Phật giáo)
Những gì anh ấy nói đều là lời nói dối.
lời nói dối; lời hão huyền; nói bậy
Anh ấy thích nói dối.
lời nói dối; lời nói bậy bạ; vọng ngữ (giới cấm nói dối trong Phật giáo)
Những gì anh ấy nói đều là lời nói dối.
lời nói dối; lời hão huyền; nói bậy
lời nói dối; lời hão huyền; nói bậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.