- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
bồn tắm ngồi; ghế vệ sinh ngâm (bidet)
Nhà vệ sinh của khách sạn này có bidet.
bồn tắm ngồi; ghế vệ sinh ngâm (bidet)
Nhà vệ sinh của khách sạn này có bidet.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
bồn tắm ngồi; ghế vệ sinh ngâm (bidet)
bồn tắm ngồi; ghế vệ sinh ngâm (bidet)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.