- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
chỗ hay; điều kỳ diệu; điểm thú vị
Điểm hay của nơi này là gì?
chỗ hay; điều kỳ diệu; điểm tinh tế
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
Điểm hay của cuốn sách này nằm ở câu chuyện của nó.
chỗ hay; điều kỳ diệu; điểm thú vị
Điểm hay của nơi này là gì?
chỗ hay; điều kỳ diệu; điểm tinh tế
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
Điểm hay của cuốn sách này nằm ở câu chuyện của nó.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
chỗ hay; điều kỳ diệu; điểm thú vị
chỗ hay; điều kỳ diệu; điểm thú vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ưu thế; lợi thế
Điểm hay của kế hoạch này là sự đơn giản.
ưu thế; lợi thế
Điểm hay của kế hoạch này là sự đơn giản.