- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
bàn tay tài hoa cứu người (thầy thuốc chữa bệnh như thần) [thành ngữ]
Vị bác sĩ này có tài năng chữa bệnh thần kỳ, đã chữa khỏi cho rất nhiều bệnh nhân.
bàn tay tài hoa cứu người (thầy thuốc chữa bệnh như thần) [thành ngữ]
Vị bác sĩ này có tài năng chữa bệnh thần kỳ, đã chữa khỏi cho rất nhiều bệnh nhân.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
bàn tay tài hoa cứu người (thầy thuốc chữa bệnh như thần) [thành ngữ]
bàn tay tài hoa cứu người (thầy thuốc chữa bệnh như thần) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.