- 女nữ(người phụ nữ)
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
em gái; (khẩu) cô gái trẻ
中比自己小的女孩或女人bǐ zìjǐ xiǎo de nǚhái huò nǚrén
Cô ấy là em gái tôi.
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
中年轻的女孩niánqīng de nǚhái
Cô gái này rất dễ thương.
em gái; (khẩu) cô gái trẻ
中比自己小的女孩或女人bǐ zìjǐ xiǎo de nǚhái huò nǚrén
Cô ấy là em gái tôi.
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
中年轻的女孩niánqīng de nǚhái
Cô gái này rất dễ thương.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
em gái; (khẩu) cô gái trẻ
em gái; (khẩu) cô gái trẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.