- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
vợ chồng ly tán, con cái chia lìa [thành ngữ]
Gia đình họ tan nát.
vợ chồng ly tán, con cái chia lìa [thành ngữ]
Gia đình họ tan nát.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
vợ chồng ly tán, con cái chia lìa [thành ngữ]
vợ chồng ly tán, con cái chia lìa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.