- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
thế Eocen (địa chất, khoảng 55–34 triệu năm trước)
Thế Thủy Tân là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
thế Eocen (địa chất, khoảng 55–34 triệu năm trước)
Thế Thủy Tân là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
thế Eocen (địa chất, khoảng 55–34 triệu năm trước)
thế Eocen (địa chất, khoảng 55–34 triệu năm trước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.