- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
thống Thủy Tân (địa tầng học); hệ tầng Eocen
Thế Thủy Tân là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
thống Thủy Tân (địa tầng học); hệ tầng Eocen
Thế Thủy Tân là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
thống Thủy Tân (địa tầng học); hệ tầng Eocen
thống Thủy Tân (địa tầng học); hệ tầng Eocen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.