- 女nữ(người phụ nữ)
- 且thư(vả lại, hơn nữa)
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
các chị em gái; (khẩu) hội chị em
các chị em gái; (khẩu) hội chị em
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
các chị em gái; (khẩu) hội chị em
các chị em gái; (khẩu) hội chị em
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.