- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nói bừa; cứ nói thử xem [thành ngữ]
Tôi chỉ nói cho vui thôi.
nói bừa; cứ nói thử xem [thành ngữ]
Tôi chỉ nói cho vui thôi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nói bừa; cứ nói thử xem [thành ngữ]
nói bừa; cứ nói thử xem [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.