- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
中委员会或组织中被选出来负责某项工作的人wěiyuánhuì huò zǔzhī zhōng bèi xuǎnchūlái fùzé mǒu xiàng gōngzuò de rén
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
中委员会或组织中被选出来负责某项工作的人wěiyuánhuì huò zǔzhī zhōng bèi xuǎnchūlái fùzé mǒu xiàng gōngzuò de rén
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.