- 羊dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
bánh gừng
Tôi thích ăn bánh gừng.
bánh gừng
Tôi thích ăn bánh gừng.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh gừng
bánh gừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.