- 羊dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
màu vàng nghệ
Tôi thích màu vàng gừng.
màu vàng nghệ
Tôi thích màu vàng gừng.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu vàng nghệ
màu vàng nghệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.