- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính trẻ em; lính nhóc
Lính trẻ em là nạn nhân của chiến tranh.
lính trẻ em; lính nhóc
Lính trẻ em là nạn nhân của chiến tranh.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính trẻ em; lính nhóc
lính trẻ em; lính nhóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.