- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
Cô ấy có vóc dáng nhỏ nhắn.
nhỏ nhắn; xinh xắn
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
Cô ấy có vóc dáng nhỏ nhắn.
nhỏ nhắn; xinh xắn
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.