- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
giấy hôn thú; hôn thư (cũ)
Hôn thư là bằng chứng kết hôn thời xưa.
giấy hôn thú; hôn thư (cũ)
Hôn thư là bằng chứng kết hôn thời xưa.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
giấy hôn thú; hôn thư (cũ)
giấy hôn thú; hôn thư (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.